取经取經 nghĩa là gì
qǔ jīngHán Việt: THỦ KINH
thỉnh kinh
Nghĩa
qǔ jīngHSK 7Hán Việt: THỦ KINH
- thỉnh kinh
- học hỏi kinh nghiệm của người khác
Tiếng Anh: to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures; to learn by studying another's experience
qǔ jīngHán Việt: THỦ KINH
thỉnh kinh
Tiếng Anh: to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures; to learn by studying another's experience