受到 nghĩa là gì
shòu dàoHán Việt: THỤ ĐÁO
nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
Nghĩa
shòu dàoHSK 2Hán Việt: THỤ ĐÁOPhổ biến #858
- nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)
- bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Tiếng Anh: to receive (praise, an education, punishment etc); to be ...ed (praised, educated, punished etc)