Từ điển › 受益人受益人 nghĩa là gìshòu yì rénHán Việt: THỤ ÍCH NHÂNngười thụ hưởngNghĩa shòu yì rénHán Việt: THỤ ÍCH NHÂNngười thụ hưởngTiếng Anh: beneficiaryChữ thành phần受shòu · Hán Việt: thụto receive, to get, to accept; to bear8 nét · Xem thứ tự nét →益yì · Hán Việt: íchto profit, to benefit; advantage10 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →