口子 nghĩa là gì
kǒu ziHán Việt: KHẨU TÍ
lỗ
Nghĩa
kǒu ziHSK 7Hán Việt: KHẨU TÍ
- lỗ
- khe
- cắt
- khoảng hở
- vết rách
- chồng hoặc vợ
- lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình, v.v.)
- tiền lệ
Tiếng Anh: hole; opening; cut; gap; gash; my husband or wife