口碑流传口碑流傳 nghĩa là gì
kǒu bēi liú chuán
được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn
Nghĩa
kǒu bēi liú chuán
- được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn
Tiếng Anh: widely praised (idiom); with an extensive public reputation
Chữ thành phần
- 口kǒu · Hán Việt: khẩumouth; entrance, gate, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 碑bēistone tablet; gravestone13 nét · Xem thứ tự nét →
- 流liú · Hán Việt: lưuto flow, to drift, to circulate; class10 nét · Xem thứ tự nét →
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →