古今韵会举要古今韻會舉要 nghĩa là gì
Gǔ jīn Yùn huì Jǔ yàoHán Việt: CỔ KIM VẦN HỘI CỬ YẾU
"Tóm tắt của Tập hợp Vần điệu Cổ Kim", phiên bản triều Nguyên được bổ sung và chú thích từ "Tập hợp Vần điệu Cổ Kim" 古今韻會|古今韵会 cuối Tống hoặc đầu Nguyên không còn tồn tại
Nghĩa
Gǔ jīn Yùn huì Jǔ yàoHán Việt: CỔ KIM VẦN HỘI CỬ YẾU
- "Tóm tắt của Tập hợp Vần điệu Cổ Kim", phiên bản triều Nguyên được bổ sung và chú thích từ "Tập hợp Vần điệu Cổ Kim" 古今韻會|古今韵会 cuối Tống hoặc đầu Nguyên không còn tồn tại
Tiếng Anh: "Summary of the Collection of Rhymes Old and New", supplemented and annotated Yuan dynasty version of the no-longer-extant late Song or early Yuan "Collection of Rhymes Old and New" 古今韻會|古今韵会
Chữ thành phần
- 古gǔ · Hán Việt: cổold, classic, ancient5 nét · Xem thứ tự nét →
- 今jīn · Hán Việt: kimmodern, current; today, now4 nét · Xem thứ tự nét →
- 韵yùn · Hán Việt: vầnrhyme; vowel13 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →
- 举jǔ · Hán Việt: cửto raise; to recommend; to praise9 nét · Xem thứ tự nét →
- 要yào · Hán Việt: yếuessential, necessary; to ask for; to coerce; to demand9 nét · Xem thứ tự nét →