Từ điển › 古刹古刹古剎 nghĩa là gìgǔ chàngôi chùa Phật giáo cổNghĩa gǔ chàngôi chùa Phật giáo cổTiếng Anh: old Buddhist templeChữ thành phần古gǔ · Hán Việt: cổold, classic, ancient5 nét · Xem thứ tự nét →刹shātemple, shrine, monastary; an instant, a moment; to brake8 nét · Xem thứ tự nét →