Từ điển › 古老古老 nghĩa là gìgǔ lǎoHán Việt: CỔ LÃOcổ xưaNghĩa gǔ lǎoHSK 5Hán Việt: CỔ LÃOcổ xưagiàcổ kínhTiếng Anh: ancient; old; age-oldChữ thành phần古gǔ · Hán Việt: cổold, classic, ancient5 nét · Xem thứ tự nét →老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 古老古老肉gǔ lǎo ròu thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]