Từ điển › 古董古董 nghĩa là gìgǔ dǒngHán Việt: CỔ ĐỔNGđồ cổNghĩa gǔ dǒngHSK 7Hán Việt: CỔ ĐỔNGđồ cổTiếng Anh: curio; antiqueChữ thành phần古gǔ · Hán Việt: cổold, classic, ancient5 nét · Xem thứ tự nét →董dǒng · Hán Việt: đổngto direct, to supervise; surname12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 古董古董滩Gǔ dǒng tān sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán