句读句讀 nghĩa là gì
jù dòuHán Việt: CÂU ĐỘC
ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng)
Nghĩa
jù dòuHán Việt: CÂU ĐỘC
- ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng)
- dấu câu
- dấu chấm và dấu phẩy
- câu và cụm từ
Tiếng Anh: pausing at the end of a phrase or sentence (in former times, before punctuation marks were used); punctuation; periods and commas; sentences and phrases