另眼相看 nghĩa là gì
lìng yǎn xiāng kànHán Việt: LÁNH NHẢN TƯƠNG KHAN
đối xử ưu ái
Nghĩa
lìng yǎn xiāng kànHán Việt: LÁNH NHẢN TƯƠNG KHAN
- đối xử ưu ái
- nhìn nhận dưới góc độ mới
Tiếng Anh: to treat sb favorably; to view in a new light
Chữ thành phần
- 另lìng · Hán Việt: lánhanother; separate, other5 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 看kàn · Hán Việt: khan, khán, khản, khăn, khen, khớnto look, to see; to examine, to scrutinize9 nét · Xem thứ tự nét →