Từ điển › 只消只消 nghĩa là gìzhǐ xiāoHán Việt: CHỈ TIÊUchỉ cầnNghĩa zhǐ xiāoHán Việt: CHỈ TIÊUchỉ cầnchỉ mấtTiếng Anh: to only need; it only takesChữ thành phần只zhī · Hán Việt: chỉonly, merely, just5 nét · Xem thứ tự nét →消xiāo · Hán Việt: tiêunews, rumors; to die out, to melt away, to vanish10 nét · Xem thứ tự nét →