只要功夫深,铁杵磨成针只要功夫深,鐵杵磨成針 nghĩa là gì
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēnHán Việt: CHỈ YẾU CÔNG PHU THÂM THIẾT NGỎ MÀI THÀNH CHÂM
Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.
Nghĩa
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēnHán Việt: CHỈ YẾU CÔNG PHU THÂM THIẾT NGỎ MÀI THÀNH CHÂM
- Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.
- cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn
- học hành chăm chỉ
Tiếng Anh: If you work at it hard enough, you can grind an iron bar into a needle.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, to grind an iron bar down to a fine needle (idiom); fig. to persevere in a difficult task; to study diligently
Chữ thành phần
- 只zhī · Hán Việt: chỉonly, merely, just5 nét · Xem thứ tự nét →
- 要yào · Hán Việt: yếuessential, necessary; to ask for; to coerce; to demand9 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →
- 深shēn · Hán Việt: thâmdeep, profound; depth11 nét · Xem thứ tự nét →
- 铁tiě · Hán Việt: thiếtiron; strong, solid, firm10 nét · Xem thứ tự nét →
- 杵chǔ · Hán Việt: ngỏpestle; to grind8 nét · Xem thứ tự nét →
- 磨mó · Hán Việt: màimillstone; to grind, to polish, to rub, to wear out16 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 针zhēn · Hán Việt: châmneedle, pin, tack; acupuncture7 nét · Xem thứ tự nét →