只见树木不见森林只見樹木不見森林 nghĩa là gì
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn línHán Việt: CHỈ KIẾN THỤ MỘC BẤT KIẾN CHÙM LÂM
không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ
Nghĩa
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn línHán Việt: CHỈ KIẾN THỤ MỘC BẤT KIẾN CHÙM LÂM
- không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ
- nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
Chữ thành phần
- 只zhī · Hán Việt: chỉonly, merely, just5 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 树shù · Hán Việt: thụtree; to plant; to set up, to establish9 nét · Xem thứ tự nét →
- 木mù · Hán Việt: mộctree; wood, lumber; wooden4 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 森sēn · Hán Việt: chùmforest; luxuriant vegetation12 nét · Xem thứ tự nét →
- 林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →