Từ điển › 叫作叫作 nghĩa là gìjiào zuòHán Việt: KHIẾU TÁCgọiNghĩa jiào zuòHSK 2Hán Việt: KHIẾU TÁCgọiđược gọi làTiếng Anh: to call; to be calledChữ thành phần叫jiào · Hán Việt: khiếucry, shout; to call, to greet, to hail5 nét · Xem thứ tự nét →作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →