叫苦连天叫苦連天 nghĩa là gì
jiào kǔ lián tiānHán Việt: KHIẾU KHỔ LIÊN THIÊN
phàn nàn không ngừng (thành ngữ)
Nghĩa
jiào kǔ lián tiānHán Việt: KHIẾU KHỔ LIÊN THIÊN
- phàn nàn không ngừng (thành ngữ)
- kêu ca liên tục
- phàn nàn mãi không dứt
Tiếng Anh: to whine on for days (idiom); to endlessly grumble complaints; incessant whining
Chữ thành phần
- 叫jiào · Hán Việt: khiếucry, shout; to call, to greet, to hail5 nét · Xem thứ tự nét →
- 苦kǔ · Hán Việt: khổbitter; hardship, suffering8 nét · Xem thứ tự nét →
- 连lián · Hán Việt: liênto join, to connect; continuous; even7 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →