可见可見 nghĩa là gì
kě jiànHán Việt: KHẢ KIẾN
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
Nghĩa
kě jiànHSK 4Hán Việt: KHẢ KIẾN
- có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
- rõ ràng
- rõ
- nhìn thấy được
Tiếng Anh: it can clearly be seen (that this is the case); it is (thus) clear; clear; visible