台上一分钟,台下十年功臺上一分鐘,臺下十年功 nghĩa là gì
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōngHán Việt: THAI THƯỢNG NHẤT PHÂN CHUNG THAI HẠ THẬP NÊN CÔNG
mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)
Nghĩa
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōngHán Việt: THAI THƯỢNG NHẤT PHÂN CHUNG THAI HẠ THẬP NÊN CÔNG
- mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)
Tiếng Anh: ten years of practice for one minute on the stage (idiom)
Chữ thành phần
- 台tái · Hán Việt: thaiplatform; unit; term of address5 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 分fēn · Hán Việt: phânto divide, to allocate; fraction; small unit of time or other quantity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 钟zhōng · Hán Việt: chung, chuôngclock; bell9 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →