Từ điển › 右侧右侧右側 nghĩa là gìyòu cèHán Việt: HỮU TRẮCbên phảiNghĩa yòu cèHán Việt: HỮU TRẮCbên phảiTiếng Anh: right sideChữ thành phần右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →侧cè · Hán Việt: trắcside; to slant, to lean, to incline8 nét · Xem thứ tự nét →