Từ điển › 右撇子右撇子 nghĩa là gìyòu piě zingười thuận tay phảiNghĩa yòu piě zingười thuận tay phảiTiếng Anh: right-handerChữ thành phần右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →撇piēto abandon, to discard14 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →