Từ điển › 右首右首 nghĩa là gìyòu shǒuHán Việt: HỮU THỦbên tay phảiNghĩa yòu shǒuHán Việt: HỮU THỦbên tay phảiTiếng Anh: right-hand sideChữ thành phần右yòu · Hán Việt: hữuright; right-wing5 nét · Xem thứ tự nét →首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →