号令號令 nghĩa là gì
hào lìngHán Việt: HIỆU LỆNH
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội)
Nghĩa
hào lìngHán Việt: HIỆU LỆNH
- mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội)
- hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự
- mệnh lệnh bằng lời nói
Tiếng Anh: an order (esp. army); bugle call expressing military order; verbal command