Từ điển › 号召号召號召 nghĩa là gìhào zhàoHán Việt: HIỆU CHỊUkêu gọiNghĩa hào zhàoHSK 5Hán Việt: HIỆU CHỊUkêu gọiTiếng Anh: to call; to appealChữ thành phần号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →召zhào · Hán Việt: chịuimperial decree; to summon, to call, to beckon5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 号召号召力hào zhào lì có sức mạnh tập hợp người ủng hộ