Từ điển › 号曰号曰號曰 nghĩa là gìhào yuēHán Việt: HIỆU VIẾTđược đặt tênNghĩa hào yuēHán Việt: HIỆU VIẾTđược đặt têntên làTiếng Anh: to be named; namedChữ thành phần号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →曰yuē · Hán Việt: viếtto speak; to say4 nét · Xem thứ tự nét →