司空见惯司空見慣 nghĩa là gì
sī kōng jiàn guànHán Việt: TI KHÔNG KIẾN QUEN
chuyện thường gặp (thành ngữ)
Nghĩa
sī kōng jiàn guànHSK 7Hán Việt: TI KHÔNG KIẾN QUEN
- chuyện thường gặp (thành ngữ)
Tiếng Anh: a common occurrence (idiom)
Chữ thành phần
- 司sī · Hán Việt: tito take charge of, to control, to manage; officer5 nét · Xem thứ tự nét →
- 空kōng · Hán Việt: khônghollow, empty, deserted, bare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →