吃亏上当吃虧上當 nghĩa là gì
chī kuī shàng dàngHán Việt: KHẬT KHUYA THƯỢNG ĐƯƠNG
bị lợi dụng
Nghĩa
chī kuī shàng dàngHán Việt: KHẬT KHUYA THƯỢNG ĐƯƠNG
- bị lợi dụng
Tiếng Anh: to be taken advantage of
Chữ thành phần
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 亏kuī · Hán Việt: khuyato lose, to fail; loss, damages; deficient3 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →