吃人家的嘴软,拿人家的手短吃人家的嘴軟,拿人家的手短 nghĩa là gì
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn
nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ)
Nghĩa
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn
- nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ)
- nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
Tiếng Anh: lit. the mouth that has been fed by others is soft, the hand that has received doesn't reach (idiom); fig. one is partial to those from whom presents have been accepted
Chữ thành phần
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →
- 的de · Hán Việt: đíchaim, goal; of; possessive particle; -self suffix8 nét · Xem thứ tự nét →
- 嘴zuǐmouth, lips16 nét · Xem thứ tự nét →
- 软ruǎn · Hán Việt: nhuyễnsoft, pliable, flexible; weak8 nét · Xem thứ tự nét →
- 拿ná · Hán Việt: nãto bring, to grasp, to hold, to take10 nét · Xem thứ tự nét →
- 手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →
- 短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →