吃人血馒头吃人血饅頭 nghĩa là gì
chī rén xuè mán tou
lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
Nghĩa
chī rén xuè mán tou
- lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
Tiếng Anh: to take advantage of others' misfortune (idiom)
Chữ thành phần
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 血xuè · Hán Việt: huyếtblood6 nét · Xem thứ tự nét →
- 馒mánsteamed buns; steamed dumplings14 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →