吃苦头吃苦頭 nghĩa là gì
chī kǔ touHán Việt: KHẬT KHỔ ĐẦU
chịu khổ
Nghĩa
chī kǔ touHán Việt: KHẬT KHỔ ĐẦU
- chịu khổ
- chịu hậu quả hành động của mình
- trả giá đắt
- bị vạ lây
Tiếng Anh: to suffer; to suffer for one's actions; to pay dearly; to burn one's fingers