吃饭皇帝大吃飯皇帝大 nghĩa là gì
chī fàn huáng dì dà
ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
Nghĩa
chī fàn huáng dì dà
- ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)
Tiếng Anh: eating comes first, then comes everything else (idiom) (Tw)
Chữ thành phần
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 饭fànmeal, food; cooked rice7 nét · Xem thứ tự nét →
- 皇huáng · Hán Việt: hoàngroyal, imperial; ruler, superior9 nét · Xem thứ tự nét →
- 帝dì · Hán Việt: đấysupreme ruler, emperor; god9 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →