各地 nghĩa là gì
gè dìHán Việt: CÁC ĐỊA
ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
Nghĩa
gè dìHSK 3Hán Việt: CÁC ĐỊAPhổ biến #3044
- ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
- các vùng khác nhau
Tiếng Anh: in all parts of (a country); various regions
gè dìHán Việt: CÁC ĐỊA
ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
Tiếng Anh: in all parts of (a country); various regions