合情合理 nghĩa là gì
hé qíng hé lǐHán Việt: HỢP TÌNH HỢP LÍ
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Nghĩa
hé qíng hé lǐHSK 7Hán Việt: HỢP TÌNH HỢP LÍ
- hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Tiếng Anh: (idiom) reasonable; fair
hé qíng hé lǐHán Việt: HỢP TÌNH HỢP LÍ
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Tiếng Anh: (idiom) reasonable; fair