Từ điển › 合身合身 nghĩa là gìhé shēnHán Việt: HỢP THÂNvừa vặn (quần áo)Nghĩa hé shēnHán Việt: HỢP THÂNvừa vặn (quần áo)Tiếng Anh: well-fitting (of clothes)Chữ thành phần合hé · Hán Việt: hợpto combine, to join, to unite; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →