吉利服 nghĩa là gì
jí lì fúHán Việt: CÁT LỢI PHỤC
trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn)
Nghĩa
jí lì fúHán Việt: CÁT LỢI PHỤC
- trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn)
Tiếng Anh: ghillie suit (loanword)
jí lì fúHán Việt: CÁT LỢI PHỤC
trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn)
Tiếng Anh: ghillie suit (loanword)