同一个世界,同一个梦想同一個世界,同一個夢想 nghĩa là gì
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng
Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
Nghĩa
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng
- Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
Tiếng Anh: One world - one dream, motto of 2008 Beijing Olympic games
Chữ thành phần
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 个gè · Hán Việt: cáthis, that; single; measure word for individuals3 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 界jiè · Hán Việt: giớiboundary, limit; domain; society, the world9 nét · Xem thứ tự nét →
- 梦mèngdream11 nét · Xem thứ tự nét →
- 想xiǎng · Hán Việt: tưởngto believe, to wish for; to consider, to plan, to think13 nét · Xem thứ tự nét →