Từ điển › 同盟同盟 nghĩa là gìtóng méngliên minhNghĩa tóng méngHSK 7liên minhTiếng Anh: allianceChữ thành phần同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →盟méngalliance, covenant; oath; to swear13 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 同盟同盟国tóng méng guó quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh同盟会Tóng méng huì Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912同盟军tóng méng jūn đồng minh; lực lượng đồng minh