同等 nghĩa là gì
tóng děngHán Việt: ĐỒNG ĐẲNG
bằng với
Nghĩa
tóng děngHSK 7Hán Việt: ĐỒNG ĐẲNG
- bằng với
- có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
Tiếng Anh: equal to; having the same social class or status
tóng děngHán Việt: ĐỒNG ĐẲNG
bằng với
Tiếng Anh: equal to; having the same social class or status