同行 nghĩa là gì
tóng háng · tóng xíngHán Việt: ĐỒNG HÀNG
người cùng nghề
Nghĩa (2 cách đọc)
tóng hángHSK 6Hán Việt: ĐỒNG HÀNG
- người cùng nghề
- cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
Tiếng Anh: person of the same profession; of the same trade, occupation or industry
tóng xíngHSK 6Hán Việt: ĐỒNG HÀNG
- đồng hành
Tiếng Anh: to journey together