名利双收名利雙收 nghĩa là gì
míng lì shuāng shōuHán Việt: DANH LỢI SONG THU
cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ)
Nghĩa
míng lì shuāng shōuHán Việt: DANH LỢI SONG THU
- cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ)
- cả đức hạnh và phần thưởng
Tiếng Anh: both fame and fortune (idiom); both virtue and reward
Chữ thành phần
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →
- 双shuāng · Hán Việt: songpair, couple; both; measure word for things that come in pairs4 nét · Xem thứ tự nét →
- 收shōu · Hán Việt: thuto collect, to gather, to harvest6 nét · Xem thứ tự nét →