名副其实名副其實 nghĩa là gì
míng fù qí shíHán Việt: DANH PHÓ KÌ THỰC
không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ)
Nghĩa
míng fù qí shíHSK 7Hán Việt: DANH PHÓ KÌ THỰC
- không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ)
- được đặt tên thích hợp
- xứng đáng với tên gọi
Tiếng Anh: not just in name only, but also in reality (idiom); aptly named; worthy of the name
Chữ thành phần
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 副fù · Hán Việt: phóto assist, to supplement; assistant; secondary; auxiliary11 nét · Xem thứ tự nét →
- 其qí · Hán Việt: kìhis, her, its, their; that8 nét · Xem thứ tự nét →
- 实shí · Hán Việt: thựcreal, true; honest, sincere8 nét · Xem thứ tự nét →