名额名額 nghĩa là gì
míng éHán Việt: DANH NGẠCH
chỉ tiêu
Nghĩa
míng éHSK 6Hán Việt: DANH NGẠCH
- chỉ tiêu
- số lượng chỗ
- chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
Tiếng Anh: quota; number of places; place (in an institution, a group etc)
míng éHán Việt: DANH NGẠCH
chỉ tiêu
Tiếng Anh: quota; number of places; place (in an institution, a group etc)