后来居上後來居上 nghĩa là gì
hòu lái jū shàngHán Việt: HẬU LAI CƯ THƯỢNG
nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
Nghĩa
hòu lái jū shàngHán Việt: HẬU LAI CƯ THƯỢNG
- nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước
- học trò vượt qua thầy
Tiếng Anh: (idiom) see 後來者居上|后来者居上[hou4 lai2 zhe3 ju1 shang4]
Chữ thành phần
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 来lái · Hán Việt: laito arrive, to come, to return; in the future, later on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 居jū · Hán Việt: cưto live, to reside; to dwell; to sit8 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →