向上 nghĩa là gì
xiàng shàngHán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
lên
Nghĩa
xiàng shàngHSK 5Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
- lên
- trên
- tiến lên
- cố gắng cải thiện bản thân
- tiến bộ
Tiếng Anh: upward; up; to advance; to try to improve oneself; to make progress
xiàng shàngHán Việt: HƯỚNG THƯỢNG
lên
Tiếng Anh: upward; up; to advance; to try to improve oneself; to make progress