君子之交淡如水 nghĩa là gì
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐHán Việt: QUÂN TÍ CHI GIAO ĐẠM NHƯ THUỶ
tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
Nghĩa
jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐHán Việt: QUÂN TÍ CHI GIAO ĐẠM NHƯ THUỶ
- tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
Tiếng Anh: a gentleman's friendship, insipid as water (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
Chữ thành phần
- 君jūn · Hán Việt: quânsovereign, ruler, prince, monarch, chief7 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →
- 淡dàn · Hán Việt: đạmwatery, dilute; insipid, tasteless11 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 水shuǐ · Hán Việt: thuỷwater, liquid, lotion, juice4 nét · Xem thứ tự nét →