君子报仇,十年不晚君子報仇,十年不晚 nghĩa là gì
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnHán Việt: QUÂN TÍ BÁO CỪU THẬP NÊN BẤT VÃN
nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ)
Nghĩa
jūn zi bào chóu , shí nián bù wǎnHán Việt: QUÂN TÍ BÁO CỪU THẬP NÊN BẤT VÃN
- nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ)
- nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh
Tiếng Anh: lit. for a nobleman to take revenge, ten years is not too long (idiom); fig. revenge is a dish best served cold
Chữ thành phần
- 君jūn · Hán Việt: quânsovereign, ruler, prince, monarch, chief7 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →
- 仇chóu · Hán Việt: cừuenemy; hatred, enmity4 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 年nián · Hán Việt: nênyear; anniversary; a person's age6 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 晚wǎn · Hán Việt: vãnnight, evening; late11 nét · Xem thứ tự nét →