吧嗒 nghĩa là gì
bā da
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
Nghĩa
bā da
- (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
- chẹp miệng
- rít (ống điếu)
Tiếng Anh: (onom.) patter, splatter, click; to smack one's lips; to pull (on a pipe)
bā da
(từ tượng thanh) lộp độp, lách cách
Tiếng Anh: (onom.) patter, splatter, click; to smack one's lips; to pull (on a pipe)