吨公里噸公里 nghĩa là gì
dūn gōng lǐHán Việt: ĐỒN CÔNG LỊA
tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)
Nghĩa
dūn gōng lǐHán Việt: ĐỒN CÔNG LỊA
- tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)
Tiếng Anh: ton-kilometer (unit of capacity of transport system)