听事聽事 nghĩa là gì
tīng shìHán Việt: THÍNH SỰ
yết kiến
Nghĩa
tīng shìHán Việt: THÍNH SỰ
- yết kiến
- tư vấn về quốc sự
- quản lý quốc sự
- đại sảnh tiếp kiến
- nghe
Tiếng Anh: to hold audience; to advise on state affairs; to administer state affairs; audience hall; to listen in