听从聽從 nghĩa là gì
tīng cóngHán Việt: THÍNH TÒNG
nghe theo
Nghĩa
tīng cóngHSK 7Hán Việt: THÍNH TÒNG
- nghe theo
- tuân theo
- lắng nghe
- nghe lời
Tiếng Anh: to listen and obey; to comply with; to heed; to hearken
tīng cóngHán Việt: THÍNH TÒNG
nghe theo
Tiếng Anh: to listen and obey; to comply with; to heed; to hearken