听命聽命 nghĩa là gì
tīng mìngHán Việt: THÍNH MỆNH
tuân lệnh
Nghĩa
tīng mìngHán Việt: THÍNH MỆNH
- tuân lệnh
- nghe theo lệnh
- chấp nhận tình hình
Tiếng Anh: to obey an order; to take orders; to accept a state of affairs
tīng mìngHán Việt: THÍNH MỆNH
tuân lệnh
Tiếng Anh: to obey an order; to take orders; to accept a state of affairs